Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Tuyết.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ôn tập phép nhân số nguyên

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:32' 29-01-2016
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Ngày 10/01/2016
ÔN TẬP PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I. Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. áp dụng: Tính 27. (-2)
Câu 2: Hãy lập bảng cách nhận biết dấu của tích?
Câu 3: Phép nhân có những tính chất cơ bản nào?
Câu 4: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.
Câu 5: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.
Câu 6: Em có nhận xét gì xề bội và ước của các số 0, 1, -1?
II. Bài tập
A. PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
Bài tập SBT
Bài 112 SBT
Ta có 225 . 8 = 1800 nên suy ra
(- 225) . 8 = - 1800 (- 8) . 225 = - 1800 8 . (- 225) = - 1800
Bài 115 - SBT:
m
4
-13
13
-5

n
-6
20
-20
20

m.n
-24
- 260
-260
-100

Bài 135.
- 53 . 21 = - 53 . (20 + 1) = - 53 . 20 + (- 53) . 1
= - 1060 + (- 53) = - 1113
Bài 136.
a) (26 - 6) . (- 4) + 31 . (- 7 - 13) = 20 . (- 4) + 31 . (- 20)
= 20 . ( - 4 - 31) = 20 . (- 35) = - 700
b) (- 18) . (-55 – 24) – 28 . ( 44 - 68)
= (- 18) . 31 - 28 . (- 24) = - 558 + 672 = 114
Bài 137:
a) (- 4) . (+3) . (- 125) . (+ 25) . (- 8)
= [(- 4) . ( + 25)] . [(- 125) . (- 8)] . (+ 3) = - 100 . 1000 . 3
= - 3 00 000
b) (- 67) . (1 - 301) – 301 . 67 = - 67 . (- 300) – 301 . 67
= + 67 . 300 - 301 . 67 = 67 . (300 - 301)
= 67 . (- 1) = - 67
Bài 138
b) (- 4) . (- 4) . (- 4) . (- 5) . (- 5) . (- 5) = (- 4)3 . (- 5)3
hoặc [(- 4) . (- 5)] .[(- 4) . (- 5)] .[(- 4) . (- 5)] = 20 . 20 . 20 = 20 3
Bài 148:
a) a2 + 2 . a . b + b2 Thay số ta có:
a2 + 2 . a . b + b2 = (- 7)2 + 2 .(- 7) .4 + 42
= 49 – 56 + 16 = 9
b) (a + b) . (a + b) = (- 7 + 4) . (- 7 + 4)
= (- 3) . (- 3) = 9
Bài tập bổ sung
Bài 1:
1) Điền dấu ( >,<,=) thích hợp vào ô trống:
a) (- 15) . (-2) ( 0 b) (- 3) . 7 ( 0
c) (- 18) . (- 7) ( 7.18 d) (-5) . (- 1) ( 8 . (-2)
KQ: a.  b.  c.  d. 
2) Điền vào ô trống
a
- 4
3

0
9


b

- 7
40
- 12

- 11

ab
32

- 40

- 36
44

KQ:
a
- 4
3
- 1
0
9
- 4

b
- 8
- 7
40
- 12
- 4
- 11

ab
32
- 21
- 40
0
- 36
44


3) Điền số thích hợp vào ô trống:
x
0
- 1
2



6
- 7

x3



- 8
64
- 125



KQ:
x
0
- 1
2
-2
4
-5
6
- 7

x3
0
-1
8
- 8
64
- 125
216
-343

Bài 2:
1)Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên khác dấu:
a) -13 b) - 15 c) - 27
Hướng dẫn:
a
 
Gửi ý kiến