Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Tuyết.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ôn tập cộng trừ trong Z

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:06' 15-02-2016
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 541
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 05/01/2016
ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN CỘNG – TRỪ CÁC SỐ NGUYÊN
I. LÝ THUYẾT
- Phép cộng hai số nguyên cùng dấu
- phép cộng hai số nguyên khác dấu, cộng hai số đối nhau
- Phép trừ hai số nguyên
- Qui tắc dấu ngoặc
- Qui tắc chuyển vế
Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Muốn cộng hai số nguyên dương ta thực hiện thế nằo? Muốn cộng hai số nguyên âm ta thực hiện thế nào? Cho VD?
Câu 2: Nếu kết quả tổng của hai số đối nhau? Cho VD?
Câu 3: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta làm thế nào?
Câu 4: Phát biểu quy tắc phép trừ số nguyên. Viết công thức.
II. BÀI TẬP
Bài tập tính toán
Bài 1: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai? Hãy chưũa câu sai thành câu đúng.
a) Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương.
b) Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
c) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương.
d) Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.
e) Tổng của hai số đối nhau bằng 0.
Hướng dẫn
a- b- e- đúng
c) sai, VD (-5) + 2 = -3 là số âm.
Sửa câu c) như sau: Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số dương lớn hơn giá trị tuyệt đối của số âm.
d) Sai, sửa lại như sau: Tổng của một số dương và một số âm là một số âm khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số âm lớn hơn giá trị tuyệt đối của số dương.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(-15) + ....... = -15; (-25) + 5 = ....
(-37) + .... = 15; .... + 25 = 0
Hướng dẫn
(-15) +  = -15; (-25) + 5 = 
(-37) +  = 15;  + 25 = 0
Bài 3: Tính nhanh: a) 234 - 117 + (-100) + (-234)
b) -927 + 1421 + 930 + (-1421)
ĐS: a) 17 b) 3
Bài 4: Tính:
a) 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 + 17 – 18 + 19 – 20
b) 101 – 102 – (-103) – 104 – (-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) – 110
Hướng dẫn
a) 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 + 17 – 18 + 19 – 20
= [11 + (-12)] + [13 + (-14)] + [15 + (-16)] + [17 + (-18)] + [19 + (-20)]
= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1) = -5
b) 101 – 102 – (-103) – 104 – (-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) – 110
= 101 – 102 + 103 – 104 + 105 – 106 + 107 – 108 + 109 – 110
= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1) = -5
Bài 5: Thực hiện phép trừ
a) (a – 1) – (a – 3) b) (2 + b) – (b + 1) Với a, b 
Hướng dẫn
a) (a – 1) – (a – 3) = (a – 1) + (3 - a) = [a + (-a)] + [(-1) + 3] = 2
b) Thực hiện tương tự ta được kết quả bằng 1.
Bài 6: a) Tính tổng các số nguyên âm lớn nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số và có 3 chữ số.
b) Tính tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số và có 3 chữ số.
c) Tính tổng các số nguyên âm có hai chữ số.
Hướng dẫn
a) (-1) + (-10) + (-100) = -111
b) (-9) + (-99) = (-999) = -1107
Bài 7: Tính tổng:
a) (-125) +100 + 80 + 125 + 20
b) 27 + 55 + (-17) + (-55)
c) (-92) +(-251) + (-8) +
 
Gửi ý kiến