Nhúng mã HTML
Chào mừng quý vị đến với LÊ THỊ TUYẾT - NGỌC LẶC -THANH HÓA.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE ON 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:21' 15-08-2018
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:21' 15-08-2018
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP HUYỆN
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
( Đề số 01)
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
Với
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi
c) So sánh A với .
Bài 2: (4,0 điểm) Thu gọn các biểu thức
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Giải phương trình
b) Cho hàm số f(x) = . Tính f(a),với a =
Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho .Kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C , cắt tia BM tại K , kẻ BE CK
Chứng minh tứ giác ABEC là hình vuông
Chứng minh :
Biết BM = 6cm. Tính các cạnh của tam giác MCK
Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.Tính
Bài 6: (1,5 điểm) Cho hai số dương a và b thỏa mãn a. b = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B =
----- Hết -----
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Đề số 01
Bài 1 (4 điểm)
a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0,25
b) Tính giá trị của A khi (1 điểm).
Tính
0.5
0.5
c) So sánh A với (1 điểm).
Biến đổi
Chứng minh được với mọi
0.25
0.25
0.5
Bài 2 (4 điểm)
a)
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
b)
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Bài 3 (3điểm) Giải phương trình
a)
Điều kiện
x = 2 thoả mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.
0.5
0.25
0.5
0.5
0.25
b)Từ a=
Vậy :
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4 (8 điểm)
0.5
Ta có
AB=AC( DoABC vuông cân tại A)
Nên : Tứ giác ABEC là hình vuông
0.5
0.25
Kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại B cắt EC tại N
XétABM và EBN ta có :
A= E = 900
AB = BE(cạnh hình vuông ABEC)
ABM = EBN( cùng phụ EBM)
Vậy ABM = EBN (g.c.g)
BM = BN
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông BNK ta có :
0.75
0.25
0.5
0.5
Từ
Đặt MC = x MA = 3x ; AB = 4x
Áp dụng định lý pi ta go vào tam giác vuông ABM
Vì CK //AB nên MCK đồng dạng MAB
0.75
0.75
0.25
0.25
0.5
0.25
Bài 5 (1,5 điểm )
0.25
Kẻ tại F, tại G.
Theo giả thiết
Mà và
Suy ra
Do đó
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
( Đề số 01)
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
Với
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi
c) So sánh A với .
Bài 2: (4,0 điểm) Thu gọn các biểu thức
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Giải phương trình
b) Cho hàm số f(x) = . Tính f(a),với a =
Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho .Kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C , cắt tia BM tại K , kẻ BE CK
Chứng minh tứ giác ABEC là hình vuông
Chứng minh :
Biết BM = 6cm. Tính các cạnh của tam giác MCK
Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.Tính
Bài 6: (1,5 điểm) Cho hai số dương a và b thỏa mãn a. b = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B =
----- Hết -----
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Đề số 01
Bài 1 (4 điểm)
a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0,25
b) Tính giá trị của A khi (1 điểm).
Tính
0.5
0.5
c) So sánh A với (1 điểm).
Biến đổi
Chứng minh được với mọi
0.25
0.25
0.5
Bài 2 (4 điểm)
a)
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
b)
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Bài 3 (3điểm) Giải phương trình
a)
Điều kiện
x = 2 thoả mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.
0.5
0.25
0.5
0.5
0.25
b)Từ a=
Vậy :
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4 (8 điểm)
0.5
Ta có
AB=AC( DoABC vuông cân tại A)
Nên : Tứ giác ABEC là hình vuông
0.5
0.25
Kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại B cắt EC tại N
XétABM và EBN ta có :
A= E = 900
AB = BE(cạnh hình vuông ABEC)
ABM = EBN( cùng phụ EBM)
Vậy ABM = EBN (g.c.g)
BM = BN
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông BNK ta có :
0.75
0.25
0.5
0.5
Từ
Đặt MC = x MA = 3x ; AB = 4x
Áp dụng định lý pi ta go vào tam giác vuông ABM
Vì CK //AB nên MCK đồng dạng MAB
0.75
0.75
0.25
0.25
0.5
0.25
Bài 5 (1,5 điểm )
0.25
Kẻ tại F, tại G.
Theo giả thiết
Mà và
Suy ra
Do đó
 






Các ý kiến mới nhất