Chào mừng quý vị đến với KẾT NỐI ĐAN MÊ .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

BT TN VÀ TU LUAN ON CIII-SH 6

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 15-03-2019
Dung lượng: 364.8 KB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TRÁC NGHIỆM CHƯƠNG 3 TOÁN 6
Câu 1: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Phân số bằng phân số là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Phân số không bằng phân số là
A.  B.  C.  D. 
Câu 5 Cho biết  số x thích hợp là:
A. 20 B. -20 C. 63 D. 57
Câu 6: Cho . Giá trị của x là:
A. –25 B. 20 C. 25 D. –20
Câu 7 Phân số không bằng phân số là
A.  B.  C.  D. 
Câu 8 Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Phân số tối giản của phân số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Phân số tối giản của phân số  là:A.  B.  C.  D. 
Câu11: Rút gọn phân số  đến tối giản :
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Kết quả khi rút gọn  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp:
Quy đồng mẫu hai phân số là biến đổi hai phân số đã cho thành các phân số tương ứng …..chúng nhưng cũng có ……
Câu 13 Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp
a) 
b) Điền số thích hợp vào chỗ trống
1) .  2).  3) . 
Câu 14: Cho biết . Số x là :A. 2 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 15: Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng
A.  B.  C. D. 
Câu 16: Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và …..
Câu 17:Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có …., rồi cộng các tử và ……
Câu 18 : Số đối của  là:A. B. C. D.
Câu 19: Điền Đ – S
Cho biết  thì 
Câu 20: Kết quả phép tính  là : A. 10 B. 9 C .  D. Câu 21:Tổng  là: a. b. 1 c.. d.
Câu 22: Kết quả của phép trừ  là
A.  B. 
C.  D. 
Câu 23:Số đối của -là :A. B.  C.  D. 
Câu 24: Kết quả của phép nhân  làA.  B.  C.  D. 
Câu 25: Tích  là a. b. c. d.
Câu 26: Kết quả của phép nhân  là
A.  B. 
C.  D. 
Câu 27:Điền Đ – S
 thì x=0
Câu 28: Số nghịch đảo của  là: A.  B.  C. D. 
Câu 29: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
A. Số nghịch đảo của -3 là 3 B. Số nghịch đảo của -3 là 
C. Số nghịch đảo của -3 là  D. Chỉ có câu A là đúng
Câu 30:Số nghịch đảo của  là :a.  b. 1 c. 5 d. -5
Câu 31: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
A. Số nghịch đảo của -1 là 1 B. Số nghịch đảo của -1 là -1
C. Số nghịch đảo của -1 là cả hai số 1 và -1 D. Không có số
 
Gửi ý kiến